huyết hãn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máu mồ hôi: "Huyết hãn" từ ghép Hán Việt, trong đó "huyết" có nghĩamáu "hãn" có nghĩamồ hôi. Nghĩa đen chỉ hai loại chất lỏng quan trọng của cơ thể.
    • Sự khó nhọc, công sức vất vả: Nghĩa bóng dùng để chỉ sự lao động, nỗ lực cực nhọc, thậm chí phải đánh đổi bằng máu mồ hôi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thành quả này kết tinh của biết bao huyết hãn của thế hệ cha ông. (Thành quả này kết tinh của biết bao công sức vất vả của thế hệ cha ông.)
    • Anh ấy đã đổ không biết bao nhiêu huyết hãn để xây dựng ngơi này. (Anh ấy đã bỏ ra không biết bao nhiêu sự khó nhọc để xây dựng ngơi này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đổ huyết hãn": Bỏ ra rất nhiều công sức, mồ hôi cả sự hy sinh.

    • Họ đã đổ huyết hãn trên những cánh đồng để được vụ mùa bội thu. (Họ đã bỏ ra rất nhiều công sức trên những cánh đồng để được vụ mùa bội thu.)
  • "Huyết hãn công lao": Công lao khó nhọc, được tạo dựng nên từ sự vất vả.

    • Chúng ta phải biết trân trọng huyết hãn công lao của những người đi trước. (Chúng ta phải biết trân trọng công lao khó nhọc của những người đi trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Mồ hôi nước mắt: Cụm từ thuần Việt ý nghĩa tương tự, chỉ sự vất vả, cực nhọc.

    • Tài sản này được tạo nên bằng mồ hôi nước mắt. (Tài sản này được tạo nên bằng sự vất vả, cực nhọc.)
  • Công sức: Chỉ sự nỗ lực, lao động bỏ ra.

  • Khó nhọc: Tính chất vất vả, gian truân của công việc.
Từ đồng nghĩa
  • Công lao: Thành quả lao động giá trị, thường do sự cố gắng lâu dài tạo nên.
  • Tâm huyết: Tấm lòng, nhiệt huyết sự dốc sức bỏ vào công việc.
  • Mồ hôi công sức: Sự lao động vất vả.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: "Huyết hãn" một từ Hán Việt trang trọng, thường được dùng trong văn viết, các bài diễn văn, hoặc khi muốn nhấn mạnh sự hy sinh, vất vả lớn lao. Ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hằng ngày.
  • Sắc thái: Từ mang sắc thái nhấn mạnh, hình tượng hóa sự vất vả đến mức tột cùng (đổ máu, đổ mồ hôi).
  1. d. 1. Máu mồ hôi. 2. Sự khó nhọc.